Danh mục thành phần hồ sơ
DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ/GIẤY TỜ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG VIỆC TRA CỨU
KHAI THÁC DỮ LIỆU ĐÃ ĐƯỢC CÁC BỘ, NGÀNH CHIA SẺ KẾT NỐI
(Dữ liệu cập nhật đến ngày 09/3/2026)
STT | Văn bản quy định | Tên thành phần hồ sơ được thay thế bằng khai thác dữ liệu điện tử | Các trường thông tin được chia sẻ, sử dụng bằng dữ liệu điện tử | Đường dẫn truy cập |
I | BỘ TƯ PHÁP | |||
1 | Quyết định số 3458/QĐ-BTP ngày 10/12/2025 về việc công bố dữ liệu hộ tịch và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu hộ tịch thay thế giấy tờ trong giải quyết TTHC | - Giấy khai sinh/bản sao Giấy khai sinh, Trích lục khai sinh - Giấy chứng nhận kết hôn/bản sao Trích lục kết hôn - Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân -Trích lục khai tử/Giấy chứng tử/bản sao trích lục khai tử - Trích lục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc - Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ con - Giấy chứng nhận đăng ký nhận nuôi con nuôi - Trích lục đăng ký giám hộ/Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ/trích lục đăng ký giám sát giám hộ - Trích ghi vào sổ hột ịch việc khai sinh - Trích lục ghi chú kết hôn/trích lục ghi chú ly hôn/trích lục ghi vào sổ việc hộ tịch khác | 1. Thông tin về việc đăng ký khai sinh - Họ, chữ đệm, tên của người được đăng ký khai sinh; - Ngày, tháng, năm sinh; - Giới tính, nơi sinh, quê quán; - Dân tộc; - Quốc tịch; - Số định danh cá nhân; - Họ, chữ đệm, tên, số định danh cá nhân của người mẹ; - Họ, chữ đệm, tên, số định danh cá nhân của người cha; - Số Giấy khai sinh, cơ quan đăng ký khai sinh; - Ngày, tháng, năm đăng ký. 2. Thông tin về việc đăng ký khai tử - Họ, chữ đệm, tên; - Ngày, tháng, năm sinh; - Số định danh cá nhân; - Giới tính; - Dân tộc; - Quốc tịch; - Nơi cư trú; - Giấy tờ tùy thân; - Nơi đăng ký khai tử; - Ngày, tháng, năm đăng ký. 3. Thông tin về việc đăng ký kết hôn - Họ, chữ đệm, tên người vợ; họ, chữ đệm, tên người chồng - Ngày, tháng, năm sinh; - Dân tộc, quốc tịch, nơi cư trú; - Giấy tờ tùy thân; - Ngày, tháng, năm xác lập quan hệ hôn nhân; - Nơi đăng ký kết hôn. 4. Thông tin về việc cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân - Họ, chữ đệm, tên của người được cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân; - Ngày, tháng, năm sinh; - Số định danh cá nhân; - Giới tính; - Dân tộc; - Quốc tịch; - Nơi cư trú; - Tình trạng hôn nhân. | |
II | BỘ Y TẾ | |||
1 | Quyết định số 31/QĐ-BYT ngày 6/01/2026 về việc công bố dữ liệu, hướng dẫn khai thác, sử dụng dữ liệu sổ sức khỏe điện tử tích hợp trên VNeID thay thế sổ giấy trong giải quyết TTHC | Dữ liệu trong Sổ sức khỏe điện tử VNeID nếu đã được liên thông, tích hợp và hiển thị trên ứng dụng VNeID | 1. Thông tin hành chính: - Họ tên, ngày sinh, giới tính, dân tộc, quốc tịch, nghề nghiệp. - Số định danh cá nhân hoặc số thẻ CCCD, số điện thoại liên hệ. - Mã số thẻ bảo hiểm y tế, nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu, thời hạn thẻ. - Địa chỉ cư trú chi tiết: thôn/xóm/số nhà, xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố. - Họ tên, quan hệ, số định danh cá nhân và số điện thoại của người đại diện hợp pháp (nếu có). 2. Tiền sử: - Tiền sử dị ứng: loại dị ứng, dị nguyên, biểu hiện, thời gian ghi nhận. - Tiền sử bệnh tật: thời gian khám, nơi khám, chẩn đoán khi ra viện. - Tiền sử tiêm chủng: loại vắc xin, kháng nguyên, số mũi tiêm, nơi tiêm, ngày tiêm. 3. Thông tin từng đợt khám, chữa bệnh: - Cơ sở khám chữa bệnh tiếp nhận, thời gian đến khám, nhập viện, ra viện. - Hình thức khám, lý do đến khám, tình trạng ra viện, kết quả điều trị, chẩn đoán khi ra viện. - Chỉ số theo dõi lâm sàng: nhóm máu, chiều cao, cân nặng. - Kết quả cận lâm sàng: xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng. - Thuốc đã sử dụng: tên thuốc, hàm lượng, số lượng, liều dùng, cách dùng. - Phẫu thuật/thủ thuật đã thực hiện: mô tả, thời gian thực hiện. 4. Tóm tắt hồ sơ bệnh án: - Tóm tắt tiền sử, bệnh sử và diễn biến lâm sàng. - Tóm tắt kết quả cận lâm sàng có giá trị. - Phương pháp điều trị đã thực hiện. - Hướng điều trị tiếp theo, đơn thuốc, lời dặn, lịch tái khám. - Bác sĩ điều trị, thông tin liên hệ nếu có. | |
III | BỘ CÔNG AN | |||
1 | Quyết định số 10081/QĐ-BCA ngày 19/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an công bố dữ liệu quốc gia về dân cư và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia về dân cư thay thế giấy tờ trong giải quyết TTHC | - CMND, CCCD, Thẻ CC, Giấy chứng nhận căn cước - Thông tin về cư trú | - Số định danh cá nhân - Họ, chữ đệm và tên - Giới tính - Tôn giáo - Ngày, tháng, năm sinh - Nơi đăng ký khai sinh - Quê quán - Dân tộc - Nơi thường trú - Nơi ở hiện tại - Thông tin hộ cư trú | |
2 | Quyết định số 10359/QĐ-BCA ngày 31/12/2025 về việc công bố dữ liệu lý lịch tư pháp và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu thay thế giấy tờ trong giải quyết TTHC | Phiếu lý lịch tư pháp số 1 | Số thẻ căn cước/số thẻ CCCD/số hộ chiếu/số định danh cá nhân - Họ và tên - Giới tính - Ngày, tháng, năm sinh - Tình trạng án tích - Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã | |
3 | Quyết định số 10360/QĐ-BCA ngày 31/12/2025 về việc công bố dữ liệu giấy phép lái xe, dữ liệu đăng ký phương tiện và tài liệu hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu thay thế giấy tờ trong giải quyết TTHC | - Giấy phép lái xe - Giấy chứng nhận đăng ký xe | 1. Thông tin về Giấy phép lái xe a. Họ và tên người lái xe b. Ngày, tháng, năm sinh c. Số định danh của người lái xe d. Số giấy phép lái xe e. Hạng giấy phép lái xe g. Ngày cấp h. Ngày hết hạn i. Cơ quan cấp giấy phép lái xe. 2. Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký xe a. Tên chủ xe b. Số định danh của chủ xe c. Ngày đăng ký d. Tên cơ quan đăng ký e. Thời hiệu chứng nhận đăng ký xe g. Biển số xe h. Màu biển i. Nhãn hiệu k. Số loại l. Số máy m. Số khung n. Màu son o. Dung tích p. Công suất q. Trọng tải r. Số chỗ ngồi s. Số chỗ nằm t. Số chỗ đứng u. Khối lượng toàn bộ v. Khối lượng kéo theo. | |
IV | BỘ TÀI CHÍNH | |||
1 | Quyết định số 241/QĐ-BTC ngày 5/2/2026 công bố dữ liệu quốc gia về bảo hiểm và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu quốc gia về bảo hiểm thay thế giấy tờ trong giải quyết TTHC | 1. Sổ bảo hiểm xã hội; 2. Thẻ bảo hiểm y tế.
| 1. Thông tin cơ bản cá nhân bao gồm: - Họ, chữ đệm và tên khai sinh; - Ngày, tháng, năm sinh; - Giới tính; - Số định danh cá nhân; - Dân tộc; - Quốc tịch; - Nơi đăng ký khai sinh. 2. Thông tin về bảo hiểm xã hội: - Mã số bảo hiểm xã hội; - Số năm tham gia; - Số tháng tham gia; - Tổng số tháng đơn vị chậm đóng; - Chi tiết quá trình tham gia; - Chi tiết quá trình đơn vị chậm đóng. 3. Thông tin về bảo hiểm y tế: - Mã số bảo hiểm xã hội; - Số thẻ bảo hiểm y tế; - Mã mức hưởng bảo hiểm y tế; - Thời điểm thẻ bảo hiểm y tế có giá trị sử dụng và thời điểm hết hạn sử dụng; - Thời điểm tham gia bảo hiểm y tế đủ 05 năm liên tục; - Mã tỉnh khám chữa bệnh; - Nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu (Mã, tên bệnh viện); - Ngày cấp thẻ bảo hiểm y tế; - Mã, tên cơ quan bảo hiểm xã hội thực hiện cấp thẻ bảo hiểm y tế; - Trạng thái thẻ bị thu hồi hoặc tạm khoá.
| |
2 | Quyết định 50/QĐ-BTC ngày 14/01/2026 công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thay thế giấy tờ trong giải quyết TTHC | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | Các TTHC có thành phần hồ sơ là các loại giấy tờ liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh thì được sử dụng bằng dữ liệu điện tử. | |
V | BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | |||
1 | Quyết định số 441/QĐ-BNNMT ngày 02/02/2026 công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính | Dữ liệu thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và các loại Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại khoản 3 Điều 256 Luật Đất đai (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận) | 1. Thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: - Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; - Số định danh cá nhân/Số định danh của doanh nghiệp. 2. Thông tin về thửa đất: - Mã định danh thửa đất; - Số thứ tự thửa đất; - Số thứ tự tờ bản đồ; - Diện tích; - Loại đất; - Thời hạn sử dụng đất; - Hình thức sử dụng đất; - Nguồn gốc sử dụng; - Địa chỉ thửa đất. 3. Thông tin về tài sản gắn liền với đất: - Tên tài sản; - Diện tích sử dụng; - Thời hạn sở hữu; - Hình thức sở hữu; - Địa chỉ tài sản. 4. Các thông tin khác: - Thông tin ghi chú; - Thông tin về đăng ký thế chấp; - Số phát hành Giấy chứng nhận; - Ngày cấp Giấy chứng nhận; - Tệp thông tin Giấy chứng nhận dạng PDF. |
VI. BỘ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 431/QĐ-BNV ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ; Tra cứu QĐ tại đường dẫn: https://hcc.thanhhoa.gov.vn/van-ban/61296f79-186e-4f79-62f8-08dea00e6d9e)
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQP quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Số quyết định đã công bố | Nội dung sửa đổi, bổ sung (phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung) |
A. THỦ TỤC HÀNHCHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
| ||||||
1 | 1.013929 | Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Văn thư và Lưutrữ nhà nước | Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước - Bộ Nội vụ | 647/QĐ- BNV ngày 24/6/2025 |
|
2 | 2.002027 | Cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Quản lý lao động ngoài nước | Bộ Nội vụ | 116/QĐ- BNV ngày 27/01/2026 | c. Thànhphần hồ sơ: - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong |
|
| ngoài theo hợp đồng |
|
|
|
| Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
B. THỦ TỤC HÀNHCHÍNH CẤP TỈNH |
| ||||||
1 | 2.002308 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thờikỳ chống Pháp | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Người có công |
| 320/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 | a) Thànhphần hồ sơ: (2) Thanh niên xung phong chết từ ngày Quyết địnhsố 170/2008/QĐ-TTg đến ngày Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH có hiệu lực thi hành và thanh niên xung phong không hưởng bảo hiểm y tế theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg. - Giấykhai tử do Ủy bannhân dân cấp xã cấp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Giấy khai tử mà các thông tin trong Giấy khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
2 | 1.010818 | Công nhậnvà giải quyết chế độngười hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổquốc, làm | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Người có công | Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ | 639/QĐ- BNV ngày 20/6/2025 | c.1. Thànhphần hồ sơ - Giấy báo tử hoặc tríchlục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà cácthông tin trong tríchlục khai tử đã có dữ liệu |
|
| nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
|
|
|
| trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
3 | 1.010819 | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Người có công | Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã | 639/QĐ- BNV ngày 20/6/2025 | c.1. Thànhphần hồ sơ - Giấy báo tử hoặc tríchlục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
4 | 1.010820 | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Người có công | Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã | 639/QĐ- BNV ngày 20/6/2025 | c.1. Thànhphần hồ sơ - Giấy báo tử hoặc tríchlục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
5 | 1.010817 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Người có công | Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ | 639/QĐ- BNV ngày 20/6/2025 | c.1. Thànhphần hồ sơ b) Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh, trích lục khai sinh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản saođược chứng thực từ giấykhai sinh, tríchlục khai sinhmà |
|
| nhiễm chất độc hóa học |
|
|
|
| các thông tin trong giấykhai sinh, trích lục khai sinh đã có dữ liệu trongcác cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
6 | 1.010824 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Người có công | Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã | 639/QĐ- BNV ngày 20/6/2025 | c.1.Thành phầnhồ sơ a) Trợ cấp một lần, maitáng - Bản sao đượcchứng thực từ giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp,xuất trình thànhphần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trongcác cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
|
|
|
|
|
| tuổi (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bảnsao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
7 | 1.010827 | Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Người có công | Sở Nội vụ | 320/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 | c.1 Thànhphần hồ sơ - Bản sao đượcchứng thực từ căn cước công dân hoặc giấy xác nhận của cơ quan đăng ký cư trú(Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ căn cước công dân mà các thông tin trong căn cướccông dân đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
8 | 1.010801 | Giải quyết chế độ trợ cấp ưuđãi đối với thân nhân liệt sĩ | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Người có công | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | 320/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 | c.1 Thànhphần hồ sơ Trường hợp thân nhân là con chưa đủ 18 tuổi phải có thêm bản sao được chứng thựctừ giấy khaisinh hoặc trích lục khai sinh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thànhphần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đã có dữ liệu trongcác cơ sở |
|
|
|
|
|
|
| dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
9 | 1.010825 | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Người có công | Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. | 639/QĐ- BNV ngày 20/6/2025 |
|
|
|
|
|
|
|
| liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
10 | 1.010804 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng” | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Người có công | Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ | 639/QĐ- BNV ngày 20/6/2025 | c.1. Thànhphần hồ sơ - Trường hợp bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi: Bản sao đượcchứng thực từ quyết định tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” hoặc bản sao được chứng thực từ Bằng “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” và giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
11 | 1.014359 | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Người có công | Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ | 1136/QĐ- BNV ngày 03/10/2025 | c. Thànhphần, số lượnghồ sơ - Giấy chứng tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Giấy chứng tử mà các thông tin trong Giấy chứng tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
|
| quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
|
|
|
|
|
12 | 1.013934 | Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Văn thư và Lưutrữ nhà nước | Sở Nội vụ | 647/QĐ- BNV ngày 24/6/2025 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đối với kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ + Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bảnsao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) giấy chứngnhận hoặc giấyphép tương đương với giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật về doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu cầu tổ chức nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã có dữ liệutrong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). c.2. Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh dịchvụ lưu trữ - Đối với trườnghợp thay đổi tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật: + Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặcbản sao chứng |
|
|
|
|
|
|
| thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) giấy chứngnhận hoặc giấyphép tương đương với giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật về doanh nghiệp (nếu có) (Không yêu cầu tổ chức nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã có dữ liệutrong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
13 | 1.005132 | Đăng ký hợp đồng nhậnlao động thực tập dưới 90 ngày | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Quản lý lao động ngoài nước | Cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 322/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 | c) Thànhphần hồ sơ: - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Bản sao giấy chứngnhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
14 | 1.013727 | Đăng ký hợp đồng nhậnlao động thực tập | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Quản lý lao động | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 640/QĐ- BNV ngày 20/6/2025 | c) Thành phầnhồ sơ: - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và giấytờ chứng minh |
|
| từ 90 ngày trở lên |
| ngoài nước |
|
| việc ký quỹ của doanh nghiệptheo quy định tại khoản 2 Điều 36 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theohợp đồng năm 2020 (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thànhphần hồ sơ là Bảnsao giấy chứng nhậnđăng ký doanhnghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
15 | 1.000479 | Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Lao động, tiền lương | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ | 321/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 | c. Thànhphần, số lượnghồ sơ - Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luậtlà người nướcngoài không thuộc đối tượng đượccấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; vănbản bằng tiếngnước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thựcvà được hợp pháp hóalãnh sự theo quyđịnh pháp luật)(Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số |
|
|
|
|
|
|
| 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư phápsố 1 đã có dữ liệu trongcác cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). + Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theochế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp(đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanhnghiệp cho thuêlại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật. (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bảnsao giấy chứngnhận đăng ký doanhnghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệutrong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
16 | 1.000464 | Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Lao động, tiền lương | Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ | 321/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 | c. Thànhphần, số lượnghồ sơ + Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luậtlà người nướcngoài không thuộc đốitượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bảnbằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóalãnh sự theo quy định phápluật) (Không yêu cầu doanhnghiệp nộp, xuấttrình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư phápsố 1 đã có dữ liệu trongcác cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). + Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuêlại lao độnghoặc cung ứng lao động của người đại diệntheo pháp luật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trởlên trong thờihạn 05 năm |
|
|
|
|
|
|
| liền kề trước khi đề nghị cấp giấyphép là một trong các loại văn bản sau: (ii) Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việctheo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanhnghiệp (đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệpcho thuê lại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp các văn bản này là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóalãnh sự theo quyđịnh pháp luật)(Không yêu cầu doanh nghiệpnộp, xuất trìnhthành phần hồ sơ là bảnsao giấy chứngnhận đăng ký doanhnghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệutrong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
17 | 1.000448 | Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Lao động, tiền lương | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ | 321/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 |
|
|
|
|
|
|
|
| trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép hoặc giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép: - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản saogiấy chứng nhậnđăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhậnđăng ký doanhnghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố. c.2 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp - Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luậtlà người nướcngoài không thuộc đối tượng đượccấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn bản bằngtiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thựcvà được hợp pháp hóalãnh |
|
|
|
|
|
|
| sự theo quy định pháp luật.(Không yêu cầu doanh nghiệpnộp, xuất trìnhthành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trongcác cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). - Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuêlại lao độnghoặc cung ứng lao động của người đại diện theo phápluật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trướckhi đề nghịcấp giấy phép: + Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theochế độ bâu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp(đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanhnghiệp cho thuêlại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo |
|
|
|
|
|
|
| quy định pháp luật (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bảnsao giấy chứngnhận đăng ký doanhnghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệutrong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). c.3 Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép bị mất - Phiếu lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp luậtlà người nướcngoài không thuộc đối tượng đượccấp phiếu lý lịch tư pháp số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch (phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; vănbản bằng tiếngnước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thựcvà được hợp pháp hóalãnh sự theo quyđịnh pháp luật)(Không yêu cầu doanh nghiệpnộp, xuất trìnhthành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các thông tin trong Phiếu lý lịch tư phápsố 1 đã có dữ liệu trongcác cơ |
|
|
|
|
|
|
| sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). - Văn bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuêlại lao độnghoặc cung ứng lao động của người đại diện theo phápluật của doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề trướckhi đề nghịcấp giấy phép: + Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm việc theochế độ bâu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp(đối với trường hợp là người đại diện theo pháp luật của doanhnghiệp cho thuêlại hoặc cung ứng lao động). Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấychứng nhận đăng ký doanh nghiệpmà các thôngtin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh |
|
|
|
|
|
|
| nghiệp đã có dữ liệutrong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). c.4. Đối với trườnghợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấptỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép - Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính mới cấp theo quy định của pháp luật. (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuấttrình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trongcác cơ sở dữ liệuđược cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố). |
Ghi chú: Quy trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính được thay thế bằng dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính.
20
Thủ tục hành chính được sửa đổi để cắt giảm thành phần hồ sơ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ
STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQP quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Số quyết định đã công bố | Nội dungsửa đổi |
A. THỦTỤC HÀNH CHÍNHCẤP TỈNH |
| ||||||
1 | 1.010826 | Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công | Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP | Người có công | Sở Nội vụ; cơ quancó thẩm quyền | 320/QĐ- BNV ngày 08/4/2025 | c.1. Thànhphần hồ sơ: Cắt giảmthành phần hồ sơ là “Căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân” |