• Đăng nhập

TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH THANH HÓA

Tình hình xử lý hồ sơ
Tổng số

19.692 hồ sơ

Đã xử lý

17.038 hồ sơ

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng năm
Tháng 1/2020
Hồ sơ đã tiếp nhận

3.781

Hồ sơ tháng trước chuyển sang

3.196

Hồ sơ đã xử lý

4.325

Tháng 2/2020
Hồ sơ đã tiếp nhận

6.631

Hồ sơ tháng trước chuyển sang

2.652

Hồ sơ đã xử lý

4.724

Tháng 3/2020
Hồ sơ đã tiếp nhận

5.713

Hồ sơ tháng trước chuyển sang

4.559

Hồ sơ đã xử lý

7.231

Tháng 4/2020
Hồ sơ đã tiếp nhận

371

Hồ sơ tháng trước chuyển sang

3.041

Hồ sơ đã xử lý

758

Tháng 5/2020
Hồ sơ đã tiếp nhận

(chưa đến kỳ tiếp nhận)

Hồ sơ tháng trước chuyển sang

(chưa đến kỳ trước chuyển sang)

Hồ sơ đã xử lý

(chưa đến kỳ xử lý)

Tháng 6/2020
Hồ sơ đã tiếp nhận

(chưa đến kỳ tiếp nhận)

Hồ sơ tháng trước chuyển sang

(chưa đến kỳ trước chuyển sang)

Hồ sơ đã xử lý

(chưa đến kỳ xử lý)

Tháng 7/2020
Hồ sơ đã tiếp nhận

(chưa đến kỳ tiếp nhận)

Hồ sơ tháng trước chuyển sang

(chưa đến kỳ trước chuyển sang)

Hồ sơ đã xử lý

(chưa đến kỳ xử lý)

Tháng 8/2020
Hồ sơ đã tiếp nhận

(chưa đến kỳ tiếp nhận)

Hồ sơ tháng trước chuyển sang

(chưa đến kỳ trước chuyển sang)

Hồ sơ đã xử lý

(chưa đến kỳ xử lý)

Tháng 9/2020
Hồ sơ đã tiếp nhận

(chưa đến kỳ tiếp nhận)

Hồ sơ tháng trước chuyển sang

(chưa đến kỳ trước chuyển sang)

Hồ sơ đã xử lý

(chưa đến kỳ xử lý)

Tháng 10/2020
Hồ sơ đã tiếp nhận

(chưa đến kỳ tiếp nhận)

Hồ sơ tháng trước chuyển sang

(chưa đến kỳ trước chuyển sang)

Hồ sơ đã xử lý

(chưa đến kỳ xử lý)

Tháng 11/2020
Hồ sơ đã tiếp nhận

(chưa đến kỳ tiếp nhận)

Hồ sơ tháng trước chuyển sang

(chưa đến kỳ trước chuyển sang)

Hồ sơ đã xử lý

(chưa đến kỳ xử lý)

Tháng 12/2020
Hồ sơ đã tiếp nhận

(chưa đến kỳ tiếp nhận)

Hồ sơ tháng trước chuyển sang

(chưa đến kỳ trước chuyển sang)

Hồ sơ đã xử lý

(chưa đến kỳ xử lý)

BẢNG TỔNG HỢP TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÁNG 4 NĂM 2020
STT Đơn vị Tiếp nhận Đã xử lý Đang xử lý Chờ bổ sung Trả lại/Rút HS Hồ sơ khác
Tổng số Kỳ trước Trong kỳ Trước hạn Đúng hạn Quá hạn Tỷ lệ trước hạn, đúng hạn Trong hạn Quá hạn
1 Bảo hiểm xã hội tỉnh 101 32 69 24 62 0 100% 15 0 0 0 0
2 Sở Xây dựng 73 57 16 16 1 0 100% 48 0 4 4 0
3 Sở Y tế 365 343 22 40 31 0 100% 188 0 104 2 0
4 Sở Thông tin và Truyền thông 1 0 1 1 0 0 100% 0 0 0 0 0
5 Sở Tài chính 0 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0 0
6 Sở Kế hoạch và Đầu tư 532 518 14 40 48 0 100% 72 0 285 2 85
7 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 58 47 11 10 1 0 100% 44 0 1 2 0
8 Sở Tư pháp 1.501 1367 134 194 142 0 100% 1.016 18 131 0 0
9 Sở Công Thương 86 36 50 41 0 0 100% 44 0 1 0 0
10 Sở Giao thông vận tải 31 17 14 11 2 0 100% 15 0 3 0 0
11 Sở Nội vụ 208 203 5 1 2 0 100% 198 0 0 6 1
12 Sở Giáo dục và Đào tạo 30 30 0 2 0 0 100% 18 0 10 0 0
13 Sở Tài nguyên và Môi trường 213 192 21 27 2 0 100% 121 0 48 9 6
14 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 84 79 5 19 1 0 100% 39 0 22 1 2
15 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 34 30 4 6 0 0 100% 27 0 1 0 0
16 Sở Khoa học và Công nghệ 23 22 1 3 0 0 100% 16 0 4 0 0
17 Sở Ngoại vụ 1 1 0 0 0 0 -- 0 0 1 0 0
18 BQL KKT Nghi Sơn và các Khu công nghiệp 72 67 5 7 0 0 100% 29 0 24 0 12
19 Ban Dân tộc 22 22 0 0 0 0 -- 22 0 0 0 0
20 Công ty Điện lực Thanh Hóa 1 1 0 0 1 0 100% 0 0 0 0 0
TỔNG

3.436

3.064

372

442

293

0

100%

1.912

18

639

26

106

Top